thượng thiện

Định nghĩa
  1. Danh từ (lịch sử):
    • Chức quan phụ trách việc dâng thức ăn cho vua: "thượng thiện" chỉ một chức quan trong triều đình phong kiến, nhiệm vụ quản lý dâng lên nhà vua các món ăn, đồ uống.
    • Người giữ chức vụ đó: "thượng thiện" cũng được dùng để gọi người đảm nhận chức vụ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quan thượng thiện phải chuẩn bị bữa ăn cho vua mỗi ngày. (Người giữ chức quan phụ trách dâng thức ăn cho vua nhiệm vụ sắp xếp bữa ăn hàng ngày.)
    • Triều đình nhà Nguyễn nhiều thượng thiện nổi tiếng. (Trong triều đình nhà Nguyễn, nhiều người giữ chức quan phụ trách dâng thức ăn cho vua được biết đến rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thượng thiện" trong văn bản lịch sử: thường xuất hiện trong các sách sử, tài liệu cổ để chỉ chức vụ cụ thể.
    • Sách "Đại Nam thực lục" ghi chép về hoạt động của các thượng thiện. (Cuốn sách lịch sử "Đại Nam thực lục" ghi lại công việc của những người giữ chức quan phụ trách dâng thức ăn cho vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiện (danh từ): điều tốt lành, lòng tốtnhưng trong "thượng thiện", "thiện" mang nghĩa liên quan đến ẩm thực, thức ăn, không phải nghĩa đạo đức.
  • Quan thượng thiện: cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh chức vụ quan lại.
    • Quan thượng thiện được triều đình ban thưởng hậu hĩnh. (Người giữ chức quan phụ trách dâng thức ăn cho vua được triều đình tặng thưởng nhiều vật quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Dapifer (từ Latin): chức quan phụ trách dâng thức ăn trong các triều đình châu Âu thời trung cổ, tương tự "thượng thiện" trong lịch sử Việt Nam.
  • Quản thiện: chức quan quản lý việc ăn uống trong cung đình, gần nghĩa với "thượng thiện".
Thành ngữ liên quan
  • Thượng thiện hạ độc: (thành ngữ cổ) chỉ việc dâng thức ăn lên vua có thể bị đầu độc, ám chỉ sự nguy hiểm trong chức vụ này.
    • Chuyện thượng thiện hạ độc từng xảy ra trong lịch sử nhiều triều đại. (Câu chuyện về việc dâng thức ăn cho vua bị đầu độc đã từng diễn ra trong lịch sử của nhiều triều đại.)